Bộ Anki gồm các từ tiếng Basque về chủ đề Giao thông và an toàn đường bộ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Basque sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Basque | tiếng Việt |
|---|---|
| gidatzearen irakasle | giáo viên dạy lái xe |
| bibrazio-zerrenda | dải rung |
| parkeometro | đồng hồ đỗ xe |
| oinezkoen pasabidea | vạch sang đường cho người đi bộ |
| espaloia | vỉa hè |
| arnasketa proba | kiểm tra hơi thở |
| seinal | tín hiệu |
| larrialdiko triangelu | tam giác cảnh báo |
| bideratze | đường vòng |
| errepidearen alboan | lề đường |
| haustura | hỏng hóc |
| istripua | tai nạn |
| etorbidea | đại lộ |
| bihurgune-erdiko errepidea | đường vành đai |
| bidegi | ngõ cụt |
·