Bộ Anki gồm các từ tiếng Basque về chủ đề Món ăn và công thức, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Basque sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Basque | tiếng Việt |
|---|---|
| itsaskien zopa | súp hải sản |
| arroz egosiarekin eta arrainarekin | cháo gạo với cá |
| behi-aholku | súp thịt bò |
| Thailandiako estiloan frijitutako behi-okela | Thịt bò chiên kiểu Thái |
| usuzko uso perretxikoekin | bồ câu chiên với nấm |
| behi-steak | bò steak |
| haragi plater bat patata frijituekin | món thịt bò với khoai tây chiên |
| tostada | bánh mì nướng |
| behi-okela frijituta baratxuria eta apioarekin |
| thịt bò chiên với tỏi và cần tây |
| baguette | bánh mì baguette |
| kalabaza zopa | súp bí đỏ |
| oilo currya lurrun arroz gainean | gà cà ri trên cơm hấp |
| hamburger | bánh mì kẹp thịt |
| izki batan | tôm chiên |
| karramarro zopa | súp cua |
·