Những cụm từ bạn sẽ dùng nhiều nhất trong tiếng Wales: chào hỏi, từ lịch sự, trò chuyện xã giao và du lịch. Chạm vào loa để nghe từng cụm, chạm vào một cụm để xem cách nói.
| tiếng Wales | Nghĩa |
|---|---|
helo | xin chào |
helo | chào |
Bore da | Chào buổi sáng |
Prynhawn da | Chào buổi chiều |
Noswaith dda | Chào buổi tối |
Nos da | Chúc ngủ ngon |
Hwyl fawr | tạm biệt |
Welwn ni chi nes ymlaen | Hẹn gặp lại |
Welwn ni chi yfory | Hẹn mai gặp lại |
croeso | chào mừng |
Braf cwrdd â chi | Rất vui được gặp bạn |
| tiếng Wales | Nghĩa |
|---|---|
Sut ydych chi? | Bạn có khỏe không? |
Rwy'n iawn, diolch | Tôi ổn, cảm ơn bạn |
Beth yw eich enw? | Tên bạn là gì? |
Fy enw i yw Anna | Tên tôi là Anna |
O ble ydych chi'n dod? | Bạn đến từ đâu? |
Ydych chi'n siarad Saesneg? | Bạn có nói được tiếng Anh không? |
Dw i ddim yn deall | Tôi không hiểu |
A allwch ailadrodd hynny? | Bạn có thể nhắc lại được không? |
Siaradwch yn araf os gwelwch yn dda | Xin hãy nói chậm lại |
| tiếng Wales | Nghĩa |
|---|---|
Diolch | Cảm ơn |
Diolch yn fawr iawn | Cảm ơn rất nhiều |
Croeso | Không có gì |
os gwelwch yn dda | làm ơn |
Mae'n ddrwg gen i | xin lỗi |
Esgusodwch fi | Xin phép |
ie | vâng |
Na | không |
| tiếng Wales | Nghĩa |
|---|---|
Help! | Cứu với! |
Ble mae'r toiled? | Nhà vệ sinh ở đâu? |
Faint yw hwn? | Cái này bao nhiêu? |
Y bil, os gwelwch yn dda | Cho tôi tính tiền |
Hoffwn gael ychydig o ddŵr | Tôi muốn một ít nước |
| tiếng Wales | Nghĩa |
|---|---|
Rwy'n dy garu di | Anh yêu em |
Llongyfarchiadau | Chúc mừng |
Pen-blwydd hapus | Chúc mừng sinh nhật |
Iechyd da! | Cạn ly! |
Đọc, nghe, nói và viết đúng trình độ của bạn. Mọi bài học đều miễn phí.
tiếng Wales