Bộ Anki gồm các từ tiếng Urdu về chủ đề Tàu hỏa và tàu điện ngầm, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Urdu sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Urdu | tiếng Việt |
|---|---|
| لوکوموٹو | đầu máy |
| ڈبہ | ngăn |
| ٹکٹ مشین | máy bán vé |
| گادی | xe ngựa |
| سلیپر ٹرین | tàu đêm |
| سرنگ | đường hầm |
| اشارہ | tín hiệu |
| ٹوب ٹرین | tàu điện ngầm |
| پلیٹ فارم سیٹ | ghế trên nền tảng |
| ٹکٹ بیرئر |
| rào chắn vé |
| سیڑھیاں | cầu thang |
| میٹرو | tàu điện ngầm |
| ٹکٹ | vé |
| ٹرین | tàu hỏa |
| میٹرو اسٹیشن | ga tàu điện ngầm |
·