Bộ Anki gồm các từ tiếng Urdu về chủ đề Trang điểm và mỹ phẩm, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Urdu sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Urdu | tiếng Việt |
|---|---|
| ابرو برش | bàn chải lông mày |
| جعلی پلکیں | lông mi giả |
| لپ برش | bàn chải môi |
| خوشبو | hương thơm |
| سن بلاک | kem chống nắng |
| قینچی | cái kéo |
| پیرس والی کان کا زیور | khuyên tai xỏ lỗ |
| ماؤتھ واش | nước súc miệng |
| ٹالک پاوڈر | bột talc |
| کلینسر |
| chất tẩy rửa |
| میک اپ کٹ | bộ trang điểm |
| چہرے کا ماسک | khẩu trang |
| شیونگ کریم | kem cạo râu |
| صابن | xà phòng |
| ماسک | mặt nạ |
·