Bộ Anki gồm các từ tiếng Ba Lan về chủ đề Công nghệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Ba Lan sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Ba Lan | tiếng Việt |
|---|---|
| słuchawki | tai nghe |
| magazynowanie | lưu trữ |
| komputer stacjonarny | máy tính để bàn |
| wieloosobowy | đa người dùng |
| klawiatura | bàn phím |
| słuchawki | tai nghe |
| wynik | đầu ra |
| informacja | thông tin |
| dźwięk | âm thanh |
| pilot zdalny |
| điều khiển từ xa |
| aparat | máy ảnh |
| procesor | bộ xử lý |
| kamera internetowa | webcam |
| podwójna gęstość | mật độ kép |
| zmontować | lắp ráp |
·