Bộ Anki gồm các từ tiếng Ba Lan về chủ đề Trang điểm và mỹ phẩm, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Ba Lan sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Ba Lan | tiếng Việt |
|---|---|
| szczotka do brwi | bàn chải lông mày |
| sztuczne rzęsy | lông mi giả |
| szczoteczka do ust | bàn chải môi |
| zapach | hương thơm |
| krem z filtrem UV | kem chống nắng |
| nożyczki | cái kéo |
| przekłuty kolczyk | khuyên tai xỏ lỗ |
| płyn do płukania ust | nước súc miệng |
| mydło w płynie | bột talc |
| środek czyszczący |
| chất tẩy rửa |
| szafka do makijażu | bộ trang điểm |
| maseczka | khẩu trang |
| pianka do golenia | kem cạo râu |
| mydło | xà phòng |
| maska | mặt nạ |
·