Bộ Anki gồm các từ tiếng Marathi về chủ đề Kỹ thuật, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Marathi sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Marathi | tiếng Việt |
|---|---|
| इनकमिंग सर्किट ब्रेकर | cầu dao mạch vào |
| दूरसंचार | viễn thông |
| हवा फिल्टर | bộ lọc không khí |
| हवेचे पडदा | màn khí |
| डक्ट | ống dẫn |
| पदार्थ विज्ञान | khoa học vật liệu |
| न्यूट्रल वायर | dây trung tính |
| क्षतिपूरक कंडेन्सर | tụ điện bù |
| कंडेन्सर | bộ ngưng tụ |
| छत वेंट |
| thông gió mái nhà |
| एअर कंडिशनर | máy lạnh |
| कूलिंग फॅन | quạt làm mát |
| पर्यावरण अभियांत्रिकी | kỹ thuật môi trường |
| डिह्युमिडिफायर | máy hút ẩm |
| हवेचे निष्कर्षण प्रणाली | hệ thống hút khí |
·