Bộ Anki gồm các từ tiếng Mã Lai về chủ đề Chiến tranh và quân sự, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Mã Lai sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Mã Lai | tiếng Việt |
|---|---|
| perikatan | liên minh |
| pemberontakan | nổi loạn |
| bombard | bắn phá |
| serangan | cuộc tấn công |
| mendaftar | tuyển dụng |
| penembakan | bắn phá |
| peperangan kimia | chiến tranh hóa học |
| parit | hào |
| peperangan saudara | nội chiến |
| persenjataan |
| vũ khí |
| gerila | du kích |
| perarakan | diễu hành |
| gencatan senjata | đình chiến |
| peperangan biologi | chiến tranh sinh học |
| pengganas | kẻ khủng bố |
·