Bộ Anki gồm các từ tiếng Mã Lai về chủ đề Công nghệ, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Mã Lai sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Mã Lai | tiếng Việt |
|---|---|
| fon telinga | tai nghe |
| penyimpanan | lưu trữ |
| PC desktop | máy tính để bàn |
| berbilang pengguna | đa người dùng |
| papan kekunci | bàn phím |
| headset | tai nghe |
| output | đầu ra |
| maklumat | thông tin |
| audio | âm thanh |
| kawalan jauh |
| điều khiển từ xa |
| kamera | máy ảnh |
| pemproses | bộ xử lý |
| webcam | webcam |
| ketumpatan berganda | mật độ kép |
| memasang | lắp ráp |
·