Học đếm bằng tiếng Khmer: từ 0 đến 20, các số tròn chục đến 100 và 1000. Chạm vào loa để nghe từng số.
| tiếng Khmer | Phát âm | Số |
|---|---|---|
សូន្យ | saun | 0không |
មួយ | muoy | 1một |
ពីរ | pir | 2hai |
បី | bei | 3ba |
បួន | buon | 4bốn |
ប្រាំ | bram | 5năm |
ប្រាំមួយ | bramuoy | 6sáu |
ប្រាំពីរ | brapir | 7bảy |
ប្រាំបី | brabei | 8tám |
ប្រាំបួន | brabuon | 9chín |
ដប់ | dop | 10mười |
ដប់មួយ | dop muoy | 11mười một |
ដប់ពីរ | dop pir | 12mười hai |
ដប់បី | dop bei | 13mười ba |
ដប់បួន | dop buon | 14mười bốn |
ដប់ប្រាំ | dop bram | 15mười lăm |
ដប់ប្រាំមួយ | dop bram muoy | 16mười sáu |
ដប់ប្រាំពីរ | dop bram pir | 17mười bảy |
ដប់ប្រាំបី | dop bram bei | 18mười tám |
ដប់ប្រាំបួន | dop bram buon | 19mười chín |
ម្ភៃ | mphei | 20hai mươi |
សាមសិប | samseb | 30ba mươi |
សែសិប | saeseb | 40bốn mươi |
ហាសិប | haseb | 50năm mươi |
ហុកសិប | hokseb | 60sáu mươi |
ចិតសិប | chetseb | 70bảy mươi |
ប៉ែតសិប | paetseb | 80tám mươi |
កៅសិប | kauseb | 90chín mươi |
មួយរយ | muoy roy | 100trăm |
មួយពាន់ | muoy pean | 1000nghìn |