Bộ Anki gồm các từ tiếng Khmer về chủ đề Trang điểm và mỹ phẩm, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Khmer sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Khmer | tiếng Việt |
|---|---|
| ប្រដាប់ក្រវ៉ាត់ | bàn chải lông mày |
| របារស្លាប់ក្រវ៉ាត់ | lông mi giả |
| ប្រដាប់បញ្ចុកទង់ | bàn chải môi |
| អារូម | hương thơm |
| ក្រេមពុះព្រិល | kem chống nắng |
| កង់កាំបិត | cái kéo |
| កង់កើត | khuyên tai xỏ lỗ |
| ជ្រាក់ចាប់ | nước súc miệng |
| ប៊ុកតាល្កុម | bột talc |
| ជ្រាបសាច់ |
| chất tẩy rửa |
| កញ្ចប់ពុម្ពអារម្មណ៍ | bộ trang điểm |
| ម៉ាស់ក្រវាត់មុខ | khẩu trang |
| ក្រីមសាប | kem cạo râu |
| សាប៊ុន | xà phòng |
| ម៉ាស់ក្រា | mặt nạ |
·