Phiếu bài tập PDF in được để học các từ tiếng Do Thái về chủ đề Trang điểm và mỹ phẩm. Đọc danh sách từ, rồi luyện tập: nối từ với nghĩa bằng tiếng Việt, viết từ cho một nghĩa và viết nghĩa của một từ. Đáp án là tuỳ chọn.
| tiếng Do Thái | tiếng Việt |
|---|---|
| מברשת גבות | bàn chải lông mày |
| ריסים מלאכותיים | lông mi giả |
| מברשת שפתיים | bàn chải môi |
| בושם | hương thơm |
| קרם הגנה | kem chống nắng |
| מספריים | cái kéo |
| עגיל מנוקב | khuyên tai xỏ lỗ |
| שטיפת פה | nước súc miệng |
| אבקת טלק | bột talc |
| ניקוי |
| chất tẩy rửa |
| ערכת איפור | bộ trang điểm |
| מסכת פנים | khẩu trang |
·