Bộ Anki gồm các từ tiếng Do Thái về chủ đề Chiến tranh và quân sự, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Do Thái sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Do Thái | tiếng Việt |
|---|---|
| ברית | liên minh |
| מרד | nổi loạn |
| הפציץ | bắn phá |
| התקפה | cuộc tấn công |
| לגייס | tuyển dụng |
| ירי ארטילרי | bắn phá |
| מלחמה כימית | chiến tranh hóa học |
| תעלה | hào |
| מלחמת אזרחים | nội chiến |
| חימוש |
| vũ khí |
| לוחמי גרילה | du kích |
| מצעד | diễu hành |
| הפסקת אש | đình chiến |
| מלחמה ביולוגית | chiến tranh sinh học |
| טרוריסט | kẻ khủng bố |
·