Bộ Anki gồm các từ tiếng Do Thái về chủ đề Tàu hỏa và tàu điện ngầm, kèm nghĩa bằng tiếng Việt. Mỗi từ thành hai thẻ, tiếng Do Thái sang tiếng Việt và ngược lại, để bạn luyện cả nhận ra lẫn nhớ lại.
| tiếng Do Thái | tiếng Việt |
|---|---|
| קטר | đầu máy |
| מדור | ngăn |
| מכונת כרטיסים | máy bán vé |
| כרכרה | xe ngựa |
| רכבת לילה | tàu đêm |
| מנהרה | đường hầm |
| אות | tín hiệu |
| רכבת תחתית | tàu điện ngầm |
| מושב בפלטפורמה | ghế trên nền tảng |
| מחסום כרטיסים |
| rào chắn vé |
| מדרגות | cầu thang |
| מטרו | tàu điện ngầm |
| כרטיס | vé |
| רכבת | tàu hỏa |
| תחנת מטרו | ga tàu điện ngầm |
·