Frasa yang paling kerap anda gunakan dalam Vietnam: ucapan salam, perkataan sopan, bual-bual kecil dan melancong. Ketik pembesar suara untuk mendengar setiap satu, ketik frasa untuk melihat cara menyebutnya.
| Vietnam | Maksud |
|---|---|
xin chào | helo |
chào | hai |
Chào buổi sáng | selamat pagi |
Chào buổi chiều | selamat petang |
Chào buổi tối | selamat petang |
Chúc ngủ ngon | selamat malam |
tạm biệt | selamat tinggal |
Hẹn gặp lại | Jumpa lagi nanti |
Hẹn mai gặp lại | jumpa esok |
chào mừng | selamat datang |
Rất vui được gặp bạn | Gembira berjumpa dengan anda |
| Vietnam | Maksud |
|---|---|
Bạn có khỏe không? | apa khabar |
Tôi ổn, cảm ơn bạn | Saya sihat, terima kasih |
Tên bạn là gì? | siapa nama awak |
Tên tôi là Anna | Nama saya Anna |
Bạn đến từ đâu? | awak dari mana? |
Bạn có nói được tiếng Anh không? | Adakah anda bercakap bahasa Inggeris? |
Tôi không hiểu | saya tak faham |
Bạn có thể nhắc lại được không? | Bolehkah anda mengulanginya? |
Xin hãy nói chậm lại | Tolong cakap perlahan-lahan |
| Vietnam | Maksud |
|---|---|
Cảm ơn | terima kasih |
Cảm ơn rất nhiều | Terima kasih banyak-banyak |
Không có gì | Sama-sama |
làm ơn | tolong |
xin lỗi | maaf |
Xin phép | maafkan saya |
vâng | ya |
không | tidak |
| Vietnam | Maksud |
|---|---|
Cứu với! | Tolong! |
Nhà vệ sinh ở đâu? | Di mana bilik air? |
Cái này bao nhiêu? | Berapa harga ini? |
Cho tôi tính tiền | Bil, tolong |
Tôi muốn một ít nước | Saya mahu air |
| Vietnam | Maksud |
|---|---|
Anh yêu em | saya sayang awak |
Chúc mừng | tahniah |
Chúc mừng sinh nhật | selamat hari jadi |
Cạn ly! | Bersulang! |
Baca, dengar, tutur dan tulis mengikut tahap anda. Setiap pelajaran percuma.
Vietnam